Số dân tiếng Nhật là gì?
"số dân" trong tiếng Nhật là 人口 (じんこう) (danh từ).
人口 Danh từ
じんこうjinkōHán Việt: NHÂN KHẨUJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dân số, nhân khẩu, dân cư, số dân.
- この市は年々人口が増加している。 Số dân của thành phố này tăng qua từng năm.
Câu hỏi thường gặp
Số dân tiếng Nhật là gì?
"số dân" trong tiếng Nhật là 人口 (じんこう) (danh từ).