Sơn tiếng Nhật là gì?
"sơn" trong tiếng Nhật là 塗る (ぬる) (động từ), ペンキ (danh từ).
塗る Động từ
ぬるnuruJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sơn.
- 彼女は少年たちに家にペンキを塗らせた。 Cô ta đã bảo các cậu trai sơn ngôi nhà.
- 彼女は壁を白く塗った。 Cô ấy đã sơn trắng bức tường.
ペンキ Danh từ
penkiJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sơn.
- 彼女は少年たちに家にペンキを塗らせた。 Cô ta đã bảo các cậu trai sơn ngôi nhà.
- 壁からペンキが剥げ始めていた。 Sơn bắt đầu bị bong tróc ra khỏi tường.
Câu hỏi thường gặp
Sơn tiếng Nhật là gì?
"sơn" trong tiếng Nhật là 塗る (ぬる) (động từ), ペンキ (danh từ).