Sân khấu tiếng Nhật là gì?
"sân khấu" trong tiếng Nhật là 舞台 (ぶたい) (danh từ), アリーナ (danh từ).
舞台 Danh từ
ぶたいbutaiHán Việt: VŨ ĐÀIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vũ đài, sân khấu.
- マークはまだ舞台に立ったことがなかった。それで、彼は不安だった。 Mark chưa bao giờ diễn trên sân khấu, nên anh ta đã cảm thấy bất an.
アリーナ Danh từ
arīna giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sân khấu, vũ đài.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sân khấu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sân khấu tiếng Nhật là gì?
"sân khấu" trong tiếng Nhật là 舞台 (ぶたい) (danh từ), アリーナ (danh từ).