Sóng thần tiếng Nhật là gì?
"sóng thần" trong tiếng Nhật là 津波 (つなみ) (danh từ).
津波 Danh từ
つなみtsunamiHán Việt: TÂN BAJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sóng thần, thuỷ triều.
- 津波は滅多にない。 Sóng thần rất hiếm khi xảy ra.
- 津波はそうそう起きない。 Sóng thần rất hiếm khi xảy ra.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sóng thần" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sóng thần tiếng Nhật là gì?
"sóng thần" trong tiếng Nhật là 津波 (つなみ) (danh từ).