Số hoá tiếng Nhật là gì?
"số hoá" trong tiếng Nhật là デジタル化 (デジタルか) (danh từ), 電子化 (でんしか) (danh từ).
デジタル化 Danh từ
デジタルかdejitaruka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số hoá.
電子化 Danh từ
でんしかdenshikaHán Việt: ĐIỆN TỬ HOÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Số hoá.
Câu hỏi thường gặp
Số hoá tiếng Nhật là gì?
"số hoá" trong tiếng Nhật là デジタル化 (デジタルか) (danh từ), 電子化 (でんしか) (danh từ).