Sôi tiếng Nhật là gì?
"sôi" trong tiếng Nhật là 沸く (わく) (động từ), 沸騰 (ふっとう) (danh từ).
沸く Động từ
わくwakuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sôi.
- 薬缶のお湯が沸いている。 Ấm nước đang sôi.
沸騰 Danh từ
ふっとうfuttōJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sôi.
- 水は摂氏100度で沸騰する。 Nước sôi ở 100 độ C.
Câu hỏi thường gặp
Sôi tiếng Nhật là gì?
"sôi" trong tiếng Nhật là 沸く (わく) (động từ), 沸騰 (ふっとう) (danh từ).