Sập tiếng Nhật là gì?
"sập" trong tiếng Nhật là 崩壊 (ほうかい) (danh từ), 潰える (ついえる) (động từ).
崩壊 Danh từ
ほうかいhōkaiHán Việt: BĂNG HOẠIJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đổ, sập.
- その建物は三年前に崩壊した。 Tòa nhà đó sập đổ 3 năm trước.
潰える Động từ
ついえるtsuieru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đổ, sập.
Câu hỏi thường gặp
Sập tiếng Nhật là gì?
"sập" trong tiếng Nhật là 崩壊 (ほうかい) (danh từ), 潰える (ついえる) (động từ).