Sáu giờ tiếng Nhật là gì?
"sáu giờ" trong tiếng Nhật là 六時 (ろくじ) (danh từ).
六時 Danh từ
ろくじrokujiHán Việt: LỤC THỜI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sáu giờ.
- 私はよる六時に散歩をします。 Tôi đi dạo vào lúc sáu giờ tối.
Câu hỏi thường gặp
Sáu giờ tiếng Nhật là gì?
"sáu giờ" trong tiếng Nhật là 六時 (ろくじ) (danh từ).