Sách tiếng Nhật là gì?
"sách" trong tiếng Nhật là 本 (ほん) (danh từ), 書籍 (しょせき) (danh từ), 図書 (としょ) (danh từ).
本 Danh từ
ほんhonHán Việt: BẢNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sách, sổ, quyển.
- 彼の本にざっと目を通した。 Tôi đã nhìn lướt qua cuốn sách của anh ấy.
- 彼女がその店で本を買った。 Bà ấy mua một cuốn sách ở cửa hàng đó.
書籍 Danh từ
しょせきshosekiHán Việt: THƯ TỊCHJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sách, sổ.
- またプロジェクト・グーテンベルクでは、多くの書籍を様々なフォーマットで探すことができます。 Ngoài ra thì bạn có thể tìm được nhiều cuốn sách với rất nhiều định dạng khác nhau trong dự án Gutenberg.
図書 Danh từ
としょtoshoHán Việt: ĐỒ THƯJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sách.
- 私は市立図書館で本を借りています。 Tôi đang mượn sách ở thư viện thành phố.
- 図書室ではしゃべるな。 Không được nói chuyện ở phòng đọc sách ở thư viện.
ブック Danh từ
bukku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sách, sổ.
Câu hỏi thường gặp
Sách tiếng Nhật là gì?
"sách" trong tiếng Nhật là 本 (ほん) (danh từ), 書籍 (しょせき) (danh từ), 図書 (としょ) (danh từ).