Từ tiếng Việt sang tiếng Nhật: "… tiếng Nhật là gì" — trang 27
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nhật xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 27/63
- máy hiện sóng
- máy hát
- máy hình
- máy hút bụi
- máy hút mùi
- máy in
- máy in ép
- máy khoan
- máy khách
- máy khâu
- máy khử rung tim
- máy kinh vĩ
- máy kéo
- máy li tâm
- máy liên hợp
- máy lu
- máy ly tâm
- máy làm kem
- máy lạnh
- máy lọc
- máy may
- máy móc
- máy nhắn tin
- máy nhịp
- máy nướng bánh mì
- máy phát thanh
- máy phát điện
- máy quay
- máy quay phim
- máy rung
- máy rút tiền tự động
- máy rửa bát
- máy sao chụp
- máy sao chụp tự động
- máy sưởi
- máy sấy
- máy sấy tóc
- máy thu hình
- máy thu thanh
- máy thuỷ bình
- máy thông gió
- máy trả lời
- máy trợ thính
- máy tính
- máy tính bảng đồ họa
- máy tính cá nhân
- máy tính cầm tay
- máy tính lớn
- máy tính tiền
- máy tính xách tay
- máy tính điện tử
- máy tính để bàn
- máy vi tính
- máy vi âm
- máy xay
- máy xay cà phê
- máy xay sinh tố
- máy điều nhiệt
- máy điện báo
- máy điện toán
- máy đo gió
- máy đo tốc độ
- máy đánh chữ
- máy đông lạnh
- máy đọc sách
- máy ướp lạnh
- máy ảnh
- máy ảnh kĩ thuật số
- máy ảnh số
- máy ảo
- máy ủi
- mâm
- mân côi
- mâu thuẫn
- mây
- mây mưa
- mã
- mã cầu
- mã lai
- mã lực
- mã nguồn
- mã nhận dạng
- mã não
- mã quốc gia
- mã vạch
- mã đầu cầm
- mã độc
- mãi mãi
- mãi tận chân trời
- mãn tính
- mãng cầu tây
- mãnh liệt
- mè
- mèo
- mèo báo
- mèo con
- mèo mun
- mèo mèo
- mèo rừng
- mèo tam thể
- mèo túi
- mèo đen
- mét
- mét vuông
- méxico
- mê cung
- mê-ga
- mê-hi-cô
- mê hồn trận
- mê-si-a
- mê tín
- mê-tơ-rô
- mêga hertz
- mêtric
- mì chính
- mì hình ống
- mì li
- mì xoắn
- mì ống
- mìn
- mình
- mí
- mí mắt
- mít tinh
- mít-xu-ri
- mòng biển
- mòng biển đầu đen
- móc
- móc khoá
- móc kép
- móc túi
- móc tư
- móc đôi
- móc đơn
- món chính
- món dưa cải bắp
- món sữa trứng
- món ăn
- món ăn đường phố
- móng
- móng ngón tay cái
- móng ngựa
- mô-dăm-bích
- mô hình
- mô hình ngôn ngữ lớn
- mô học
- mô liên kết
- mô ten
- mô tô
- mô-tơ
- môi
- môi giới
- môi lớn
- môi sinh
- môi trường
- môi trường xung quanh
- môn học nấm
- môn khoa học
- môn thể thao
- môn-đô-va
- mông đít
- mõm
- mù
- mùa
- mùa hè
- mùa hạ
- mùa khô
- mùa màng
- mùa mưa
- mùa thu
- mùa xuân
- mùa đông
- mùi
- mùi cơ thể
- mùi soa
- mùi thơm
- mùi tây
- mùn
- mùn cưa
- mùng
- múa
- múa bụng
- múa cột
- múa lân
- múa sư tử
- múi giờ
- mút
- măng
- măng tây
- măng đá
- mĩ học
- mĩ kim
- mĩ nhân
- mĩ nữ
- mĩ phẩm
- mĩ thực học
- mĩ vị
- mũ
- mũ bảo hiểm
- mũ chóp cao