Máy tính cầm tay tiếng Nhật là gì?
"máy tính cầm tay" trong tiếng Nhật là 電卓 (でんたく) (danh từ).
電卓 Danh từ
でんたくdentakuHán Việt: ĐIỆN TRÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy tính cầm tay, máy tính.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "máy tính cầm tay" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Máy tính cầm tay tiếng Nhật là gì?
"máy tính cầm tay" trong tiếng Nhật là 電卓 (でんたく) (danh từ).