Máy trợ thính tiếng Nhật là gì?
"máy trợ thính" trong tiếng Nhật là 補聴器 (ほちょうき) (danh từ).
補聴器 Danh từ
ほちょうきhochōkiHán Việt: BỔ THÍNH KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy trợ thính.
Câu hỏi thường gặp
Máy trợ thính tiếng Nhật là gì?
"máy trợ thính" trong tiếng Nhật là 補聴器 (ほちょうき) (danh từ).