Móc khoá tiếng Nhật là gì?
"móc khoá" trong tiếng Nhật là キーホルダー (danh từ), キーチェーン (danh từ).
キーホルダー Danh từ
kīhorudā giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Móc khoá.
キーチェーン Danh từ
kīchēn giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Móc khoá.
Câu hỏi thường gặp
Móc khoá tiếng Nhật là gì?
"móc khoá" trong tiếng Nhật là キーホルダー (danh từ), キーチェーン (danh từ).