Múi giờ tiếng Nhật là gì?
"múi giờ" trong tiếng Nhật là 時間帯 (じかんたい) (danh từ), タイムゾーン (danh từ).
時間帯 Danh từ
じかんたいjikantaiHán Việt: THỜI GIAN ĐỚI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Múi giờ.
タイムゾーン Danh từ
taimuzōn giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Múi giờ.
Câu hỏi thường gặp
Múi giờ tiếng Nhật là gì?
"múi giờ" trong tiếng Nhật là 時間帯 (じかんたい) (danh từ), タイムゾーン (danh từ).