Từ tiếng Việt sang tiếng Nhật: "… tiếng Nhật là gì" — trang 26
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Nhật xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 26/63
- lục trà
- lục địa
- lụt
- lừa
- lừa bịp
- lừa dối
- lừa gạt
- lừa hay lộc
- lừa đảo
- lửa
- lửa mừng
- lửa trại
- lửng chó
- lửng mật
- lữ hành
- lữ quán
- lữ đoàn
- lựa
- lựa chọn
- lực
- lực hấp dẫn
- lực li tâm
- lực lượng
- lực lượng lao động
- lực lượng vũ trang
- lực lượng đặc nhiệm
- lực sĩ
- lựu
- lựu pháo
- lựu đạn
- ma
- ma cà rồng
- ma cô
- ma mút
- ma ní
- ma pháp thiếu nữ
- ma quái
- ma quỷ
- ma-ra-tông
- ma-rốc
- ma sát
- ma thuật
- ma trơi
- ma trận kì ảo
- ma túy
- ma-xê-đô-ni-a
- ma đói
- macarôni
- macmôt
- macnơ
- magiê
- mai
- mai bình
- mai rùa
- mai thúc loan
- mai táng
- man-chét-xtơ
- mang
- manga
- mangan
- manh mối
- manh tràng
- manila
- mao mạch
- mao quản
- mau
- mau lên
- may
- may mắn
- mađơlen
- me
- men
- men tiêu hoá
- menđelevi
- meo meo
- metan
- mi
- mi-crô
- mi-crô-nê-di
- micrô
- micrômet
- milibarơ
- milimét
- minh bạch
- minh quản
- minh tinh màn bạc
- minh văn học
- minh ước
- miu
- miêu bìn
- miêu tả
- miăng
- miến
- miến điện
- miếng mỏng
- miếng thịt
- miếu hiệu
- miền
- miền quê
- miễn dịch
- miễn dịch cộng đồng
- miễn dịch học
- miễn trừ
- miệng
- miệng núi lửa
- modem
- molypđen
- mong
- mong muốn
- moóc
- mu bàn chân
- mua
- mua sắm
- muôn
- muôn năm
- muối
- muối nở
- muối ăn
- muốn
- muốn có
- muỗi
- muỗng canh
- muỗng giày
- muội
- muộn
- myanmar
- mài
- màn
- màn chống muỗi
- màn cửa
- màn hình cảm ứng
- màn hình tinh thể lỏng
- màn thầu
- màng
- màng bụng
- màng kết
- màng lưới
- màng nhĩ
- màng nhầy
- màng phổi
- màng sinh chất
- màng treo ruột
- màng tế bào
- màng ối
- mào
- mào gà
- màu
- màu be
- màu da
- màu hồng
- màu nước
- màu sắc
- màu tím
- màu vàng
- màu xanh
- màu xanh lam
- màu xanh lá cây
- màu xanh nước biển
- màu xám
- màu đen
- màu đỏ
- má
- mác
- mác-rông
- mái
- mái nhà
- mái vòm
- máng ăn
- mát
- mát mẻ
- mát-xcơ-va
- máu
- máu cam
- máy
- máy bay
- máy bay lên thẳng
- máy bay ném bom
- máy bay tiêm kích
- máy bay trực thăng
- máy biến thế
- máy biến áp
- máy bán hàng
- máy bán hàng tự động
- máy bắn đá
- máy bộ đàm
- máy chiếu
- máy chiếu hắt
- máy chém
- máy chụp hình
- máy chủ
- máy chữ
- máy cưa xích
- máy cắt cỏ
- máy fax
- máy ghi hình
- máy ghi tiếng
- máy ghi âm
- máy giao dịch tự động
- máy giặt
- máy gặt đập liên hợp