Mùa mưa tiếng Nhật là gì?
"mùa mưa" trong tiếng Nhật là 雨季 (うき) (danh từ), 梅雨 (つゆ) (danh từ).
雨季 Danh từ
うきukiHán Việt: VŨ QUÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùa mưa.
- 雨季がいつ終わるかは誰にもわからない。 Không có dấu hiệu cho thấy mùa mưa sắp kết thúc.
- 雨季に入った。 Mùa mưa bắt đầu.
梅雨 Danh từ
つゆtsuyuHán Việt: MAI VŨJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùa mưa.
Câu hỏi thường gặp
Mùa mưa tiếng Nhật là gì?
"mùa mưa" trong tiếng Nhật là 雨季 (うき) (danh từ), 梅雨 (つゆ) (danh từ).