Mã quốc gia tiếng Nhật là gì?
"mã quốc gia" trong tiếng Nhật là 国コード (くにコード) (danh từ), 国名コード (こくめいコード) (danh từ).
国コード Danh từ
くにコードkunikōdo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mã quốc gia.
国名コード Danh từ
こくめいコードkokumeikōdo giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mã quốc gia.
Câu hỏi thường gặp
Mã quốc gia tiếng Nhật là gì?
"mã quốc gia" trong tiếng Nhật là 国コード (くにコード) (danh từ), 国名コード (こくめいコード) (danh từ).