Máy móc tiếng Nhật là gì?
"máy móc" trong tiếng Nhật là 機械 (きかい) (danh từ), 機構 (きこう) (danh từ), からくり (danh từ).
機械 Danh từ
きかいkikaiHán Việt: CƠ GIỚIJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy, máy móc, cơ giới.
- 僕は機械を組み立てるのが好きだ。 Tôi thích lắp ráp máy móc.
機構 Danh từ
きこうkikōHán Việt: CƠ CẤUJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ cấu, máy móc, bộ máy.
からくり Danh từ
karakuriHán Việt: CƠ QUAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ quan, máy móc, bộ máy.
マシン Danh từ
mashin giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy, máy móc.
メカニズム Danh từ
mekanizumu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy móc, bộ máy.
Câu hỏi thường gặp
Máy móc tiếng Nhật là gì?
"máy móc" trong tiếng Nhật là 機械 (きかい) (danh từ), 機構 (きこう) (danh từ), からくり (danh từ).