TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Máy rửa bát tiếng Nhật là gì?

"máy rửa bát" trong tiếng Nhật là 皿洗い機 (さらあらいき) (danh từ), 食器洗い機 (しょっきあらいき) (danh từ), 食器洗浄機 (しょっきせんじょうき) (danh từ).

皿洗(さらあら)い機(き) Danh từ

さらあらいきsaraaraiki giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy rửa chén, máy rửa bát.

Xem đầy đủ từ "皿洗い機": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

食器洗(しょっきあら)い機(き) Danh từ

しょっきあらいきshokkiaraiki giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy rửa chén, máy rửa bát.

Xem đầy đủ từ "食器洗い機": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

食器洗浄機(しょっきせんじょうき) Danh từ

しょっきせんじょうきshokkisenjōkiHán Việt: THỰC KHÍ TẨY TỊNH CƠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy rửa chén, máy rửa bát.

Xem đầy đủ từ "食器洗浄機": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

食洗機(しょくせんき) Danh từ

しょくせんきshokusenkiHán Việt: THỰC TẨY CƠ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Máy rửa chén, máy rửa bát.

Xem đầy đủ từ "食洗機": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Máy rửa bát tiếng Nhật là gì?

"máy rửa bát" trong tiếng Nhật là 皿洗い機 (さらあらいき) (danh từ), 食器洗い機 (しょっきあらいき) (danh từ), 食器洗浄機 (しょっきせんじょうき) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.