Mãnh liệt tiếng Nhật là gì?
"mãnh liệt" trong tiếng Nhật là 猛烈 (もうれつ) (tính từ đuôi na).
猛烈 Tính từ đuôi na
もうれつmōretsuHán Việt: MÃNH LIỆTJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mãnh liệt.
Câu hỏi thường gặp
Mãnh liệt tiếng Nhật là gì?
"mãnh liệt" trong tiếng Nhật là 猛烈 (もうれつ) (tính từ đuôi na).