Mông đít tiếng Nhật là gì?
"mông đít" trong tiếng Nhật là 尻 (しり) (danh từ).
尻 Danh từ
しりshiriHán Việt: HẬUJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mông đít.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mông đít" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mông đít tiếng Nhật là gì?
"mông đít" trong tiếng Nhật là 尻 (しり) (danh từ).