Máy đánh chữ tiếng Nhật là gì?
"máy đánh chữ" trong tiếng Nhật là タイプライター (danh từ).
タイプライター Danh từ
taipuraitāJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy chữ, máy đánh chữ.
- 彼女はこのタイプライターを使ってもよろしい。 Cô ấy có thể dùng cái máy đánh chữ này.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "máy đánh chữ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Máy đánh chữ tiếng Nhật là gì?
"máy đánh chữ" trong tiếng Nhật là タイプライター (danh từ).