Móng tiếng Nhật là gì?
"móng" trong tiếng Nhật là 基礎 (きそ) (danh từ), 爪 (つめ) (danh từ), 土台 (どだい) (danh từ).
基礎 Danh từ
きそkisoHán Việt: CƠ SỞJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cơ sở, móng, nền móng.
爪 Danh từ
つめtsumeHán Việt: TRẢOJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Móng, vuốt.
土台 Danh từ
どだいdodaiHán Việt: THỔ ĐÀIJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Móng, nền móng.
Câu hỏi thường gặp
Móng tiếng Nhật là gì?
"móng" trong tiếng Nhật là 基礎 (きそ) (danh từ), 爪 (つめ) (danh từ), 土台 (どだい) (danh từ).