Mê-tơ-rô tiếng Nhật là gì?
"mê-tơ-rô" trong tiếng Nhật là 地下鉄 (ちかてつ) (danh từ), メトロ (danh từ).
地下鉄 Danh từ
ちかてつchikatetsuHán Việt: ĐỊA HẠ THIẾTJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàu điện ngầm, mê-tơ-rô.
メトロ Danh từ
metoro giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàu điện ngầm, mê-tơ-rô.
Câu hỏi thường gặp
Mê-tơ-rô tiếng Nhật là gì?
"mê-tơ-rô" trong tiếng Nhật là 地下鉄 (ちかてつ) (danh từ), メトロ (danh từ).