Mèo tam thể tiếng Nhật là gì?
"mèo tam thể" trong tiếng Nhật là 三毛 (みけ) (danh từ).
三毛 Danh từ
みけmikeHán Việt: TAM MAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mèo tam thể.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mèo tam thể" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mèo tam thể tiếng Nhật là gì?
"mèo tam thể" trong tiếng Nhật là 三毛 (みけ) (danh từ).