Máy rút tiền tự động tiếng Nhật là gì?
"máy rút tiền tự động" trong tiếng Nhật là ATM (エー・ティー・エム) (danh từ).
ATM Danh từ
エー・ティー・エムē・tī・emu giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy rút tiền tự động, máy giao dịch tự động.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "máy rút tiền tự động" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Máy rút tiền tự động tiếng Nhật là gì?
"máy rút tiền tự động" trong tiếng Nhật là ATM (エー・ティー・エム) (danh từ).