Mèo con tiếng Nhật là gì?
"mèo con" trong tiếng Nhật là 子猫 (こねこ) (danh từ).
子猫 Danh từ
こねこkonekoHán Việt: TỬ MIÊU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mèo con, miu.
- 子猫が大好きだよ。 Tôi thích mèo con.
- 子猫ちゃん、かわいい。 Mèo con dễ thương.
Câu hỏi thường gặp
Mèo con tiếng Nhật là gì?
"mèo con" trong tiếng Nhật là 子猫 (こねこ) (danh từ).