Máy ảnh số tiếng Nhật là gì?
"máy ảnh số" trong tiếng Nhật là デジカメ (danh từ), デジタルカメラ (danh từ).
デジカメ Danh từ
dejikame giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy ảnh số, máy ảnh kĩ thuật số.
デジタルカメラ Danh từ
dejitarukamera giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy ảnh số, máy ảnh kĩ thuật số.
Câu hỏi thường gặp
Máy ảnh số tiếng Nhật là gì?
"máy ảnh số" trong tiếng Nhật là デジカメ (danh từ), デジタルカメラ (danh từ).