Mê cung tiếng Nhật là gì?
"mê cung" trong tiếng Nhật là 迷宮 (めいきゅう) (danh từ), 迷路 (めいろ) (danh từ).
迷宮 Danh từ
めいきゅうmeikyūHán Việt: MÊ CUNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mê cung, mê hồn trận.
迷路 Danh từ
めいろmeiro giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mê cung, mê hồn trận.
- どんなに努力してみても、彼は迷路から出られなかった。 Cho dù nỗ lực đến bao nhiêu, anh ta không thể thoát ra khỏi mê cung đó.
Câu hỏi thường gặp
Mê cung tiếng Nhật là gì?
"mê cung" trong tiếng Nhật là 迷宮 (めいきゅう) (danh từ), 迷路 (めいろ) (danh từ).