Mét tiếng Nhật là gì?
"mét" trong tiếng Nhật là メートル (danh từ).
メートル Danh từ
mētoruJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mét, thước.
- 行く手を阻んだものは、高さ1メートル足らずの石壁でした。 Thứ đang chắn đường tôi là một bức tường đá cao chưa đến 1 mét.
- はい。100メートルを12秒以内で走ることができます。 Vâng, anh ta có thể chạy 100 mét trong vòng 12 giây.
Câu hỏi thường gặp
Mét tiếng Nhật là gì?
"mét" trong tiếng Nhật là メートル (danh từ).