Mô hình tiếng Nhật là gì?
"mô hình" trong tiếng Nhật là 模型 (もけい) (danh từ).
模型 Danh từ
もけいmokeiHán Việt: MÔ HÌNHJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mô hình.
- 模型の宇宙船を作るのは面白い。 Làm mô hình tàu vũ trụ thật là thú vị.
Câu hỏi thường gặp
Mô hình tiếng Nhật là gì?
"mô hình" trong tiếng Nhật là 模型 (もけい) (danh từ).