Mùa hạ tiếng Nhật là gì?
"mùa hạ" trong tiếng Nhật là 夏 (なつ) (danh từ), 夏季 (かき) (danh từ).
夏 Danh từ
なつnatsuHán Việt: HẠJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùa hè, mùa hạ.
夏季 Danh từ
かきkakiHán Việt: HẠ QUÝ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùa hè, mùa hạ.
Câu hỏi thường gặp
Mùa hạ tiếng Nhật là gì?
"mùa hạ" trong tiếng Nhật là 夏 (なつ) (danh từ), 夏季 (かき) (danh từ).