Mùi thơm tiếng Nhật là gì?
"mùi thơm" trong tiếng Nhật là 香り (かおり) (danh từ), 香気 (こうき) (danh từ).
香り Danh từ
かおりkaoriJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùi thơm, hương thơm, hương vị, mùi.
香気 Danh từ
こうきkōkiHán Việt: HƯƠNG KHÍ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mùi thơm, hương thơm.
Câu hỏi thường gặp
Mùi thơm tiếng Nhật là gì?
"mùi thơm" trong tiếng Nhật là 香り (かおり) (danh từ), 香気 (こうき) (danh từ).