Mô-tơ tiếng Nhật là gì?
"mô-tơ" trong tiếng Nhật là モーター (danh từ).
モーター Danh từ
mōtāJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Động cơ, mô-tơ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mô-tơ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mô-tơ tiếng Nhật là gì?
"mô-tơ" trong tiếng Nhật là モーター (danh từ).