Máy đo tốc độ tiếng Nhật là gì?
"máy đo tốc độ" trong tiếng Nhật là タコメーター (danh từ), 回転速度計 (かいてんそくどけい) (danh từ).
タコメーター Danh từ
takomētā giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy đo tốc độ.
回転速度計 Danh từ
かいてんそくどけいkaitensokudokei giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy đo tốc độ.
Câu hỏi thường gặp
Máy đo tốc độ tiếng Nhật là gì?
"máy đo tốc độ" trong tiếng Nhật là タコメーター (danh từ), 回転速度計 (かいてんそくどけい) (danh từ).