Mình tiếng Nhật là gì?
"mình" trong tiếng Nhật là 自分 (じぶん) (đại từ), 自身 (じしん) (danh từ), 自分自身 (じぶんじしん) (đại từ).
自分 Đại từ
じぶんjibunJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mình, tự.
- 彼は自分が有罪であることを認めた。 Anh ta thừa nhận rằng mình có tội.
- 私は自分の誤りを認める。 Tôi thừa nhận sai lầm của chính mình.
自身 Danh từ
じしんjishinHán Việt: TỰ THÂNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mình.
- 彼は自身の健康を犠牲にしてまでも成功したいと思っていた。 Anh ấy muốn thành công tới mức đánh đổi cả sức khỏe của mình.
- それは僕自身でやりたい。 Tôi muốn tự mình làm chuyện đó.
自分自身 Đại từ
じぶんじしんjibunjishin giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mình.
- 自分自身を知ることは非常に難しい。 Hiểu bản thân mình là một việc rất khó.
一人 Phó từ
ひとりhitoriHán Việt: NHẤT NHÂNJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một mình, mình.
- 一人はいやだ。 Tôi không thích ở một mình.
- 両親が旅に出ていて、私は家に一人だ。 Bố mẹ tôi đang đi xa còn tôi thì ở nhà một mình.
一人で Cụm từ
ひとりでhitoride giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Một mình, mình.
- 今日、一人で来たの? Hôm nay bạn đến một mình à?
- 私は一人で森を歩いた。 Tôi đã đi một mình vào trong khu rừng.
自分で Cụm từ
じぶんでjibunde giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lấy, mình.
- 私はどうにか自分で車を修理することができた。 Tôi đã tự mình sửa ô tô của mình.
自ら Danh từ
みずからmizukara giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mình.
- 彼は自らの生涯をインドでの病人の治療に捧げるつもりだ。 Họ dự định sẽ cống hiến cuộc đời mình để điều trị cho bệnh nhân ở Ấn Độ.
- 神は自らにかたどって人を創造された。 Chúa tạo ra con người dựa trên hình mẫu của chính mình.
一身 Danh từ
いっしんisshinHán Việt: NHẤT THÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mình.
- 目が見えない看護婦は年寄りの世話をすることに一身を捧げた。 Người nữ y tá mù đã cống hiến thân mình cho việc chăm sóc người cao tuổi.
自己 Danh từ
じこjikoHán Việt: TỰ KỈJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mình.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mình" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mình tiếng Nhật là gì?
"mình" trong tiếng Nhật là 自分 (じぶん) (đại từ), 自身 (じしん) (danh từ), 自分自身 (じぶんじしん) (đại từ).