Môn thể thao tiếng Nhật là gì?
"môn thể thao" trong tiếng Nhật là スポーツ (danh từ).
スポーツ Danh từ
supōtsuJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Môn thể thao.
- より温暖な気候の中でゴルフやテニスといったスポーツを楽しもうとサンベルトへ引っ越す退職者も多い。 Nhiều người đã nghỉ hưu chuyển đến vùng Sunbelt để có thể thưởng thức các môn thể thao như gôn hay quần vợt ở vùng khí hậu ôn hòa hơn.
- サッカーはとてもいいスポーツだと思います。 Theo ý tôi, đá banh là môn thể thao tuyệt vời.
Câu hỏi thường gặp
Môn thể thao tiếng Nhật là gì?
"môn thể thao" trong tiếng Nhật là スポーツ (danh từ).