Móc tiếng Nhật là gì?
"móc" trong tiếng Nhật là ハンガー (danh từ), 留め金 (とめがね) (danh từ), フック (danh từ).
ハンガー Danh từ
hangāJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Móc.
留め金 Danh từ
とめがねtomegane giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Móc, siết chặt.
フック Danh từ
fukku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Móc.
ホック Danh từ
hokku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Móc.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "móc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Móc tiếng Nhật là gì?
"móc" trong tiếng Nhật là ハンガー (danh từ), 留め金 (とめがね) (danh từ), フック (danh từ).