Mân côi tiếng Nhật là gì?
"mân côi" trong tiếng Nhật là 数珠 (じゅず) (danh từ).
数珠 Danh từ
じゅずjuzuHán Việt: SỐ CHÂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mân côi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "mân côi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Mân côi tiếng Nhật là gì?
"mân côi" trong tiếng Nhật là 数珠 (じゅず) (danh từ).