Máy tính tiếng Nhật là gì?
"máy tính" trong tiếng Nhật là コンピュータ (danh từ), 電子計算機 (でんしけいさんき) (danh từ), 電卓 (でんたく) (danh từ).
コンピュータ Danh từ
konpyūtaJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy tính, máy vi tính, máy điện toán, máy tính điện tử.
- あなたはどうやってこのコンピューターの代金を払ったのですか。 Bạn làm cách nào để trả tiền cho cái máy tính này?
- ビルもマックもコンピューターに夢中だ。 Cả Bill và Mac đều rất thích máy tính.
電子計算機 Danh từ
でんしけいさんきdenshikeisanki giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy tính.
電卓 Danh từ
でんたくdentakuHán Việt: ĐIỆN TRÁC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy tính cầm tay, máy tính.
電脳 Danh từ
でんのうdennōHán Việt: ĐIỆN NÃO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy tính.
電算 Danh từ
でんさんdensanHán Việt: ĐIỆN TOÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy vi tính, máy điện toán, máy tính.
Câu hỏi thường gặp
Máy tính tiếng Nhật là gì?
"máy tính" trong tiếng Nhật là コンピュータ (danh từ), 電子計算機 (でんしけいさんき) (danh từ), 電卓 (でんたく) (danh từ).