Từ tiếng Nhật có cách đọc thuộc hàng は — trang 30
6.028 mục từ có cách đọc bắt đầu bằng hàng は, xếp theo cách đọc.
Danh sách — trang 30/31
- ホルムアルデヒドfomanđêhít
- ホルムズ海峡ホルムズかいきょうEo biển hoóc-mút
- ホルモンnội tiết tố
- ホルン
- ホログラフィ
- ホログラムảnh nổi ba chiều
- ホロコースト
- ホロスコープbiểu tử vi, lá số tử vi
- ホワイト
- ホワイトカラー
- ホワイトゴールドvàng trắng
- ホワイトニング
- ホワイトハウスnhà trắng, tòa bạch ốc
- ホワイトボードbảng trắng
- ホワイトリスト
- 香港ホンコンhương cảng, hồng kông, hồng công
- ホンジュラスHôn-đu-rát
- ホースống vòi
- ホースラディッシュcây cải ngựa, cải ngựa
- ホーチミンhồ chí minh
- ホーデン
- ホープ
- ホーマー
- ホーミング
- ホームsân ga
- ホーム
- ホームイン
- ホームグラウンド
- ホームシック
- ホームステイ
- ホームセキュリティ
- ホームターミナル
- ホームドラマ
- ホームヘルパーngười chăm sóc
- ホームページtrang chủ, trang đầu, trang nhà
- ホームラン
- ホームルーム
- ホームレスvô gia cư, không cửa không nhà
- ホールphòng
- ホール
- ホーンrâu, sừng
- ボイコットsự tẩy chay
- ボイジャー
- ボイス
- ボイスレコーダー
- ボイラー
- ボウガン
- ボウタイ
- ボウフラlăng quăng, bọ gậy
- ボウリング
- ボウルbát, chén
- ボギー
- ボクサー
- ボクシングquyền anh, quyền thuật
- ボケる
- ボコーダー
- ボゴタBô-gô-ta
- ボサノバ
- ボスsếp, trùm
- ボストンbốt xtơn, ba sĩ đốn
- ボスニアBô-xni-a
- ボスニア・ヘルツェゴビナBô-xni-a Héc-xê-gô-vi-na
- ボタンnút, cúc, khuy
- ボックスhộp
- ボツワナBốt-xoa-na
- ボディアーマー
- ボディコン
- ボディソープ
- ボディビルダーlực sĩ
- ボディビルディングtập thể hình, tập tạ
- ボディー
- ボディーガードvệ sĩ
- ボディービルtập thể hình, tập tạ
- ボディーブロー
- ボディーランゲージngôn ngữ cơ thể
- ボトム
- ボトムクォークquắc đáy
- ボトル
- ボナパルティズムChính thể bô-na-pac, chủ nghĩa bô-na-pac
- ボノボtinh tinh lùn
- ボビンống chỉ, suốt chỉ
- ボブ
- ボブキャットlinh miêu đuôi cộc
- ボブスレー
- ボムbom
- ボヤ
- ボラ
- ボランティアquân tình nguyện, người tình nguyện
- ボリウッド
- ボリシェヴィキBôn-sê-vích
- ボリシェヴィズムChủ nghĩa bôn-sê-vích
- ボリビアBô-li-vi-a
- ボリビア多民族国ボリビアたみんぞくこくNhà nước Đa dân tộc Bolivia
- ボリュームâm lượng, quyển
- ボルタメーターđiện áp kế, vôn kế
- ボルテージ
- ボルトvôn
- ボルト
- ボルネオbà la châu
- ボレロ
- ボレー
- ボロネーゼsốt bò bằm
- ボロボロ
- ボン
- ボンド
- ボンネット
- ボンベ
- ボンベイブラッド
- ボー
- ボーイ
- ボーイスカウト
- ボーイフレンドbạn trai, người yêu
- ボーイング
- ボーカラー
- ボーカリストca sĩ
- ボーカル
- ボーク
- ボーダー
- ボーダーライン
- ボーディングスクールtrường nội trú
- ボーディングパスthẻ lên máy bay
- ボート
- ボートピープル
- ボード
- ボードセーリング
- ボーナス
- ボーリウムbohri
- ボールbóng
- ボール箱ボールばこ
- ボールド
- ボールペンbút bi
- ボーン
- ポイント
- ポエム
- ポケットtúi, túi áo
- ポケットサイズ
- ポケットベルmáy nhắn tin
- ポケットマネー
- ポケベルmáy nhắn tin
- ポコチンbuồi
- ポコペン
- ポシェット
- ポシビリティ
- ポジショニング
- ポジション
- ポジティブ
- ポスターbích chương, áp phích
- ポストhòm thư, thùng thư, chức vụ
- ポストカードbưu thiếp
- ポストモダニズムTrường phái hậu hiện đại
- ポタポタ
- ポタージュ
- ポット
- ポッドキャスト
- ポップ
- ポップアート
- ポップコーンbắp rang, bỏng ngô
- ポップスnhạc pop
- ポップミュージックnhạc pop
- ポテトkhoai tây
- ポテトチップkhoai tây lát mỏng
- ポテトチップス
- ポテンシャルtiềm năng
- ポテンシャルエネルギーthế năng
- ポテンショメータbiến trở, chiết áp
- ポトフ
- ポドゴリツァPốt-gô-ri-xa
- ポニーngựa pôni
- ポニーテール
- ポピュラー
- ポピュラー音楽ポピュラーおんがくnhạc đại chúng, nhạc phổ thông
- ポピュラーミュージックnhạc đại chúng, nhạc phổ thông
- ポピュリズムchủ nghĩa dân tuý
- ポプラdương
- ポプリ
- ポマードsáp, keo
- ポメラニアンchó phốc sóc
- ポラリスsao bắc cực
- ポリ
- ポリ袋ポリぶくろtúi bóng, túi nhựa
- ポリアモリーđa ái
- ポリエチレンpolyetylen
- ポリオ
- ポリシーchính sách
- ポリス
- ポリッジ
- ポリネシアđa đảo
- ポリプロピレン
- ポリマー
- ポリープ
- ポルカ
- ポルターガイストyêu tinh
- ポルトガルbồ đào nha
- ポルトガル共和国ポルトガルきょうわこくCộng hòa Bồ Đào Nha
- ポルトガル語ポルトガルごtiếng bồ đào nha
- ポルトガル人ポルトガルじんNgười bồ-đào-nha
- ポルトープランスPo-tô Phrăng-xơ
- ポルノkhiêu dâm
- ポルノグラフィーkhiêu dâm
- ポロmã cầu