ホース
JLPT N1 từ thông dụng
hōsu
giọng máy của trình duyệt
ホース nghĩa là ống vòi.
Nghĩa của ホース
Danh từ
- Ống vòi.
Từ ghép có ホース
- ホースラディッシュ — Cây cải ngựa, cải ngựa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hose
Câu hỏi thường gặp
ホース nghĩa là gì?
ホース (danh từ) nghĩa là ống vòi.
ホース đọc là gì?
ホース đọc là ホース (romaji: hōsu).