Từ tiếng Nhật có cách đọc thuộc hàng は — trang 28
6.028 mục từ có cách đọc bắt đầu bằng hàng は, xếp theo cách đọc.
Danh sách — trang 28/31
- ブールバードđại lộ, đường lớn
- ブーン
- プエルトリコPu-éc-tô Ri-cô
- 釜山プサンphủ sơn
- プチ
- プチブル
- プチブルジョア
- プッシュ
- プッシュホン
- プディングbánh pudding
- プノンペンphnôm pênh, nam vang
- プラnhựa, chất dẻo
- プライア
- プライウッドván ép
- プライス
- プライド
- プライバシーsự riêng tư
- プライベートriêng tư
- プライムタイム
- プライムレート
- プライヤーcái kìm, kềm, kìm
- プラカードtranh cổ động, áp phích
- プラグ
- プラグインtrình cắm, phần bổ trợ
- プラグマティズム
- プラザ
- プラスcộng, dấu cộng
- プラスチックnhựa, chất dẻo
- プラズマđiện tương
- プラセオジムprazeođim
- プラチナbạch kim, platin
- プラットホームsân ga, nền tảng
- プラネタリウムcung thiên văn
- プラネットhành tinh
- プラハthiệp khẩu
- プラムmận, quả mận
- プラモデル
- プランkế hoạch
- プランク定数プランクていすうhằng số planck
- プランクトンsinh vật phù du
- プランタン
- プランター
- プランテーションđồn điền
- プラント
- プランナー
- プランニング
- プリザーブmứt
- プリシュティナPri-xti-na
- プリズムhình lăng trụ, lăng kính
- プリティxinh
- プリン
- プリンス
- プリンセス
- プリンタ
- プリント
- プリント基板プリントきばんbảng mạch in, bo mạch in
- プリーツ
- プルオーバーáo len có nón, áo len chui đầu
- プルトニウムplutoni
- プルークボーゲン
- プルートーsao diêm vương, diêm vương tinh
- プルーン
- プレ
- プレアデス星団プレアデスせいだん
- プレイ
- プレイガール
- プレイボーイ
- プレイヤーcầu thủ
- プレイリスト
- プレジデント
- プレス
- プレスクラブ
- プレスセンター
- プレスリリースthông cáo báo chí
- プレゼン
- プレゼンテーションthuyết trình, tường trình, trình bày
- プレゼントquà tặng, quà biếu
- プレタポルテ
- プレッシャー
- プレッツェルPretzel
- プレトリアPrê-tô-ri-a, Pri-tơ-ri-a
- プレハブ
- プレミアム
- プレリュード
- プレーオフ
- プレートbiển
- プレーボール
- プレーリーthảo nguyên
- プレーン
- プロ
- プロ野球プロやきゅう
- プロイセンphổ, phổ lỗ sĩ
- プロキシmáy chủ proxy
- プロキシサーバーmáy chủ proxy
- プログラマーlập trình viên
- プログラミングlập trình
- プログラミング言語プログラミングげんごngôn ngữ lập trình
- プログラムchương trình
- プログラム言語プログラムげんごngôn ngữ lập trình
- プロシージャthủ tục
- プロジェクターmáy chiếu
- プロジェクトdự án, kế hoạch, đề án
- プロセス
- プロセッサー
- プロセントphần trăm
- プロダクション
- プロダクト
- プロットcốt truyện
- プロップジェット
- プロテインprotein, chất đạm, prôtêin
- プロテスタンティズムtin lành
- プロテスタントngười tin lành
- プロテスト
- プロデューサー
- プロデュース
- プロトアクチニウムprotactini
- プロトコルgiao thức
- プロトタイプnguyên mẫu
- プロパガンダtuyên truyền
- プロパン
- プロパー
- プロピレンpropilen
- プロフィール
- プロフィール画像プロフィールがぞう
- プロフェッショナル
- プロペラcánh quạt, chân vịt
- プロポリスkeo ong
- プロポーザル
- プロポーズ
- プロメチウムprometi
- プロメテウス
- プロモーション
- プロモーター
- プロモート
- プロレス
- プロレタリアvô sản, người vô sản
- プロレタリア独裁プロレタリアどくさいchuyên chính vô sản
- プロレタリアートgiai cấp vô sản
- プロローグ
- プロンプター
- プロヴィデンス
- プンプン
- プー太郎プーたろう
- プーティン
- プードpút
- プードル
- プールbể bơi
- ヘア
- ヘアカット
- ヘアケア
- ヘアスタイルkiểu tóc, kiểu đầu
- ヘアドライヤーmáy sấy tóc
- ヘアピン
- ヘイトスピーチngôn từ thù địch
- ヘクタールHéc-ta
- ヘクト
- ヘクトメートル
- ヘゲモニーbá quyền
- ヘザー
- ヘッジ
- ヘッダー
- ヘッド
- ヘッドコーチ
- ヘッドセットtai nghe
- ヘッドホンống nghe, tai nghe
- ヘッドライトđèn pha, pha
- ヘッドラインtiêu đề
- ヘディング
- ヘトヘト
- ヘドロ
- ヘビー
- ヘビースモーカー
- ヘブライngười do thái, do thái
- ヘブライ語ヘブライごtiếng do thái
- ヘブライズム
- ヘボン式ヘボンしき
- ヘボン式ローマ字ヘボンしきローマじ
- ヘム
- ヘモグロビン
- ヘラクレス
- ヘラルド
- ヘリmáy bay trực thăng, máy bay lên thẳng, trực thăng
- ヘリウムheli, hêli
- ヘリオトロープvòi voi vani
- ヘリコプターmáy bay trực thăng, máy bay lên thẳng
- ヘリポート
- ヘリンボーン
- ヘル
- ヘルシンキhiệu sinh kỳ, hiệu sinh kì
- ヘルシー
- ヘルス
- ヘルスクラブ
- ヘルスケアy tế
- ヘルツhéc
- ヘルツェゴビナHéc-xê-gô-vi-na
- ヘルニアthoát vị
- ヘルパーphó thủ
- ヘルプgiúp đỡ
- ヘルメットmũ bảo hiểm, nón bảo hiểm
- ヘレニズム