ボリューム
từ thông dụng
boryūmu
giọng máy của trình duyệt
ボリューム nghĩa là âm lượng, quyển.
Nghĩa của ボリューム
Danh từ
- Âm lượng, quyển.
Cách viết khác: ヴォリューム, ボリウム
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ volume (sound level)
- Danh từ volume; bulk; mass; (substantial) amount; quantity
- Danh từ volume (book)
- Danh từ volume (storage area)
- Danh từ potentiometer; variable resistor
Câu hỏi thường gặp
ボリューム nghĩa là gì?
ボリューム (danh từ) nghĩa là âm lượng, quyển.
ボリューム đọc là gì?
ボリューム đọc là ボリューム (romaji: boryūmu).