ポテト
từ thông dụng
poteto
giọng máy của trình duyệt
ポテト nghĩa là khoai tây.
Nghĩa của ポテト
Danh từ
- Khoai tây.
Từ liên quan với ポテト
Từ ghép có ポテト
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ potato
- Danh từ French fries; chips; fried potato (viết tắt, khẩu ngữ)
- Danh từ sweet potato (viết tắt)
Câu hỏi thường gặp
ポテト nghĩa là gì?
ポテト (danh từ) nghĩa là khoai tây.
ポテト đọc là gì?
ポテト đọc là ポテト (romaji: poteto).