ボイコット
JLPT N1 từ thông dụng
boikotto
giọng máy của trình duyệt
ボイコット nghĩa là sự tẩy chay.
Nghĩa của ボイコット
Danh từ
- Sự tẩy chay.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ boycott
Câu hỏi thường gặp
ボイコット nghĩa là gì?
ボイコット (danh từ) nghĩa là sự tẩy chay.
ボイコット đọc là gì?
ボイコット đọc là ボイコット (romaji: boikotto).