TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

ホーチミン

tên riêng
hōchimin giọng máy của trình duyệt

ホーチミン nghĩa là hồ chí minh.

Nghĩa của ホーチミン

Danh từ riêng

  1. Thành phố Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Ho Chi Minh City (Vietnam); Saigon

Câu hỏi thường gặp

ホーチミン nghĩa là gì?

ホーチミン (danh từ riêng) nghĩa là hồ chí minh.

ホーチミン đọc là gì?

ホーチミン đọc là ホーチミン (romaji: hōchimin).

Dữ liệu tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.