TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Cho phép tiếng Nhật là gì?

"cho phép" trong tiếng Nhật là 許す (ゆるす) (động từ), 肯んずる (がえんずる) (động từ), 認める (みとめる) (động từ).

許(ゆる)す Động từ

ゆるすyurusuJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho phép.

  • 彼らは私たちが庭に入るのを許そうとしないのだ。 Họ sẽ không cho phép chúng ta bước vào khu vườn.

Xem đầy đủ từ "許す": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

肯(がえ)んずる Động từ

がえんずるgaenzuru giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bằng lòng (với), chấp nhận, cho phép.

Xem đầy đủ từ "肯んずる": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

認(みと)める Động từ

みとめるmitomeruJLPT N3 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cho phép, thừa nhận.

Xem đầy đủ từ "認める": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Cho phép tiếng Nhật là gì?

"cho phép" trong tiếng Nhật là 許す (ゆるす) (động từ), 肯んずる (がえんずる) (động từ), 認める (みとめる) (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.