Chung tiếng Nhật là gì?
"chung" trong tiếng Nhật là 共通 (きょうつう) (danh từ), 汎用 (はんよう) (danh từ), 相互 (そうご) (danh từ).
共通 Danh từ
きょうつうkyōtsūHán Việt: CỘNG THÔNGJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chung.
- 二人の首相は何一つ共通点がなかった。 Hai vị thủ tướng không có điểm chung nào cả.
- 英語は世界共通語のようなものだ。 Tiếng Anh cứ như thể là ngôn ngữ chung của thế giới.
汎用 Danh từ
はんようhan'yō giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đa năng, vạn năng, nhiều mục đích, chung.
相互 Danh từ
そうごsōgoHán Việt: TƯƠNG HỖJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chung.
Câu hỏi thường gặp
Chung tiếng Nhật là gì?
"chung" trong tiếng Nhật là 共通 (きょうつう) (danh từ), 汎用 (はんよう) (danh từ), 相互 (そうご) (danh từ).