Cao thượng tiếng Nhật là gì?
"cao thượng" trong tiếng Nhật là 高尚 (こうしょう) (tính từ đuôi na).
高尚 Tính từ đuôi na
こうしょうkōshōHán Việt: CAO THƯỢNGJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cao thượng.
Câu hỏi thường gặp
Cao thượng tiếng Nhật là gì?
"cao thượng" trong tiếng Nhật là 高尚 (こうしょう) (tính từ đuôi na).